Hướng Dẫn Thiết Lập Sổ Sách Kế Toán Trên Excel

Office 365

Để quản lý sổ sách kế toán bằng Excel một cách khoa học và linh hoạt, cần xây dựng một file Excel gồm các sheet (trang tính) chính: Danh mục tài khoản, Nhật ký chung, Sổ chi tiết/Tổng hợp, Bảng cân đối số phát sinh và Báo cáo tài chính. Dưới đây là quy trình từng bước cùng các thủ thuật cơ bản.

1. Chuẩn Bị Danh Mục Tài Khoản

  1. Tạo một sheet đặt tên “Danh mục TK”.

  2. Xác lập cột A: Mã tài khoản (ví dụ 111, 112, 331…), cột B: Tên tài khoản (Tiền mặt, Tiền gửi NH, Phải trả NV…), cột C: Loại (Tài sản, Nợ phải trả…).

  3. Định dạng bảng dưới dạng Table (Home → Format as Table) để khi thêm tài khoản mới Excel sẽ tự động mở rộng.

2. Sheet Nhật Ký Chung (Phiếu Kế Toán)

  1. Tạo sheet “NKC” với các cột tiêu chí:

    • Ngày (định dạng Date)

    • Số chứng từ (ký hiệu phiếu)

    • Mã TK Nợ

    • Mã TK Có

    • Diễn giải

    • Số tiền

  2. Sử dụng Data Validation cho cột Mã TK Nợ/Mã TK Có, trỏ về vùng mã tài khoản ở sheet “Danh mục TK” để tránh gõ sai.

  3. Công thức tham chiếu tên tài khoản:

    text
    =VLOOKUP([@MaTKNợ], 'Danh mục TK'!$A:$B, 2, FALSE)

    tương tự cho TK Có.

3. Sheet Sổ Chi Tiết/Tổng Hợp

  • Sổ Tổng Hợp (Tổng phát sinh theo tài khoản)

    1. Tạo sheet “STH” với các cột: Mã TK, Tên TK, PS Nợ, PS Có, Số dư.

    2. Lấy danh sách mã tài khoản từ “Danh mục TK”.

    3. Tính tổng phát sinh Nợ/Có bằng SUMIFS trỏ về sheet NKC:

      text
      =SUMIFS(NKC!$F:$F, NKC!$C:$C, [@MaTK]) // PS Nợ
      =SUMIFS(NKC!$F:$F, NKC!$D:$D, [@MaTK]) // PS Có
    4. Số dư = PS Nợ – PS Có.

  • Sổ Chi Tiết (theo đối tượng nếu cần)

    1. Tạo sheet “SDT” (ví dụ Sổ chi tiết khách hàng) với cột Đối tượng (Mã/ Tên khách hàng), Mã TK, Ngày, Chứng từ, Diễn giải, Nợ, Có, Số dư.

    2. Dùng FILTER hoặc PivotTable để trích xuất dòng từ “NKC” có TK Nợ/ Có tương ứng và nhóm theo Đối tượng.

4. Bảng Cân Đối Số Phát Sinh

  1. Tạo sheet “BCTP” với ba phần:

    • Mã TK, Tên TK, PS Nợ, PS Có

    • Tổng Nợ = Tổng Có (kiểm tra sai lệch)

  2. Lấy dữ liệu từ “STH” và thiết lập công thức kiểm tra:

    text
    =IF(SUM(STH!C:C)=SUM(STH!D:D),"Đúng","Sai")

5. Lập Báo Cáo Tài Chính

  • Báo cáo Kết quả kinh doanh

    1. Sheet “KQKD”: liệt kê TK Doanh thu (5xx), TK Chi phí (6xx) tổng hợp từ “STH”.

    2. Công thức tổng doanh thu và tổng chi phí, lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí.

  • Bảng Cân đối Kế toán

    1. Sheet “BDKT”: chia cột Tài sản (1xx, 2xx), Nguồn vốn (3xx, 4xx).

    2. Lấy số dư cuối kỳ từ “STH”.

    3. Kiểm tra tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn.

6. Thủ Thuật Tối Ưu

  • Định dạng Table: Trên mọi bảng dữ liệu, dùng Table để tự động mở rộng.

  • PivotTable: Tạo Pivot từ sheet NKC để nhanh chóng xem phát sinh theo TK, theo tháng, theo đối tượng.

  • Data Validation: Ngăn ngừa sai mã tài khoản, sai định dạng ngày, số.

  • Conditional Formatting: Đánh dấu các dòng chênh lệch, thiếu số dư âm.

  • Macro đơn giản: Ghi lại thao tác in sổ, lưu PDF báo cáo.

7. Quy Trình Hàng Tháng

  1. Nhập liệu chứng từ vào sheet “NKC” ngay khi phát sinh.

  2. Cập nhật “STH” và “SDT” tự động nhờ công thức.

  3. Chạy Pivot/ báo cáo cân đối, kiểm tra sai lỗi, điều chỉnh.

  4. Lập “BCTP” và xuất “KQKD”, “BDKT” làm báo cáo quản trị và nộp cơ quan thuế.

Với file Excel được cấu trúc rõ ràng như trên, công tác kế toán sẽ trở nên minh bạch, nhanh chóng và giảm thiểu rủi ro sai sót. Hãy bắt đầu xây dựng ngay hôm nay để quản lý tài chính doanh nghiệp hiệu quả!